Từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh

Khi tìm đọc một công thức làm bánh, bạn sẽ bắt gặp rất nhiều từ tiếng Anh mà khi dịch ra nó mang hàm ý về các hành động sơ chế hay thao tác chế biến nào đó. Thật khó nếu không hiểu đúng ý nghĩa của các thao tác chuyên ngành đó.

Don’t worry ! Pig House sẽ giúp bạn tìm hiểu và làm rõ các từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh ngay trong bài viết dưới đây !

Từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh

Bake: nướng bằng lò/ đút vào lò

Từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh - Bake: nướng bằng lò/ đút vào lò

Mesuare: đong

Từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh - Mesuare: đong

Mix: trộn

Mix: trộn

Grill: nướng

Grill: nướng

Spread: phết/trét

Spread: phết/trét

Peel: gọt vỏ/lột vỏ

Peel: gọt vỏ/lột vỏ

Grease: trộn với dầu/mỡ/bơ

Grease: trộn với dầu/mỡ/bơ

Stir: khấy/đảo

Stir: khấy/đảo

Knead: nén bột

Knead: nén bột

Beat: đánh trứng nhanh

Beat: đánh trứng nhanh

Fry: rán/chiên

Fry: rán/chiên

Crush: ép/vắt/nghiền

Crush: ép/vắt/nghiền

Blend: hòa/xay

Blend: hòa/xay

Slice: cắt mỏng

Slice: cắt mỏng

Soak: ngâm nước/nhúng nước

Soak: ngâm nước/nhúng nước

Steam: hấp

Steam: hấp

Drain: làm ráo nước

Drain: làm ráo nước

Marinate: ướp

Marinate: ướp

Grate: bào

Grate: bào

Boil: Đun sôi, luộc

Boil: Đun sôi, luộc

 

Trên đây là danh sách các từ vựng về thao tác làm bánh trong tiếng Anh mà Pig House giới thiệu đến quý vị và các bạn. Thông qua đây, quý khách có thể nâng cao từ vựng tiếng anh chuyên ngàng cũng như hiểu thêm các bài viết tiếng Anh về làm bánh. Nếu có thêm từ vựng nào nữa thì các bạn bổ sung ở phần dưới comment nhé !

Bạn cảm thấy bài viết thế nào ?

Bấm vào sao để đánh giá bài viết nhé !

5 / 5. Lượt vote: 1

Đánh giá ngay !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *