Nguyên liệu làm bánh tiếng Anh

Tiếp theo series thuật ngữ ngành BÁNH, Pig House sẽ tiếp tục giới thiệu đến các bạn các nguyên liệu làm bánh trong tiếng Anh. Các bạn chú ý theo dõi để không bỏ lỡ bất kỳ từ nào nhé !

Nguyên liệu làm bánh trong tiếng Anh là gì ?

Nguyên liệu làm bánh tiếng Anh

Yếu tố cốt lõi làm nên những chiếc bánh thơm ngon và đẹp mắt khi làm bánh đó là nguyên vật liệu làm bánh. Việc phân biệt và chọn lựa nguyên liệu là điều mà bất kỳ thợ làm bánh nào cũng phải nắm rõ. Khi bạn tham khảo bất kỳ công thức làm bánh nào đều có các thuật ngữ nguyên liệu làm bánh trong tiếng Anh khiến bạn khó hiểu, dưới đây là một số khái niệm đã được Việt hóa:

Plain flour/all-purpose flour: Bột mì/ bột mì đa dụng

Plain flour/all-purpose flour: Bột mì/ bột mì đa dụng
Plain flour/all-purpose flour: Bột mì/ bột mì đa dụng

Loại bột mì đa dụng này có thể sử dụng cho rất nhiều loại bánh ngọt, bánh gato, bánh quy hay thậm chí có thể sử dụng cho cả bánh mì… Do vậy mà khi mới bắt đầu làm bánh bạn nên lựa chọn loại bột này cho tiện dụng, khi đã có kinh nghiệm và chuyên nghiệp hơn bạn có thể dùng đến những loại bột đặc trưng hơn.

Self raising flour: bột mì nở

Self raising flour: bột mì nở
Self raising flour: bột mì nở

Là loại bột có tính chất giúp bánh nở mềm, xốp hơn. Thành phần của loại bột này bao gồm hỗn hợp bột mì, bột nở và muối

Cake flour: bột lúa mì

Cake flour: bột lúa mì
Cake flour: bột lúa mì

Cake flour là một trong những loại bột mì được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, cake flour được làm từ hạt lúa mì mềm xay mịn, chứa hàm lượng tinh bột cực kì cao và lượng protein thấp (chỉ khoảng từ 6 – 8%). Vì thế mà cake flour còn được gọi là low protein flour hay low gluten flour.

Rice flour: bột gạo (tẻ)

Rice flour: bột gạo (tẻ)
Rice flour: bột gạo (tẻ)

Được làm từ gạo tẻ, dùng để chế biến bánh cuốn, bánh bèo, bánh đúc, bánh giò

Glutinous rice flour: Bột nếp

Glutinous rice flour: Bột nếp
Glutinous rice flour: Bột nếp

Tapioca Flour (Bột Năng/ Bột đao):

Tapioca Flour (Bột Năng/ Bột đao)
Tapioca Flour (Bột Năng/ Bột đao)

Làm từ củ khoai mì (củ sắn), tạo độ sánh, dai, kết dính cho món ăn. Ngoài ra bột năng luộc chín sẽ tạo ra một dạng hỗn hợp đặc, dẻo và dai, ăn cùng với chè rất ngon. Các loại trân châu hay hạt lựu trong chè thường làm từ bột này.

Bread flour: bột bánh mì

Bread flour: bột bánh mì
Bread flour: bột bánh mì

Là loại bột mì có hàm lượng gluten cao từ 11.5%-13%, dùng để làm bánh mì

Corn starch/ Corn flour: bột bắp (ngô)

Corn starch/ Corn flour: bột bắp (ngô)
Corn starch/ Corn flour: bột bắp (ngô)

Đây là loại bột được làm từ tâm trắng của hạt bắp, rất mịn, nhẹ. Tinh bột ngô thường được thêm vào các công thức làm bánh để giúp bánh mềm, mịn và nhẹ hơn.

Baking powder: bột nở

Baking powder: bột nở
Baking powder: bột nở

Thành phần chính của baking powder gồm một hoặc nhiều muối acid dạng bột khô, 1/4 là baking soda và một phần tinh bột ngô

Yeast: men nở

Yeast: men nở
Yeast: men nở

Là loại nguyên liệu được dùng để tạo độ nở xốp cho các món bánh như bánh mì, bánh bao, bánh bông lan…

Puff pastry: bột ngàn lớp

Puff pastry: bột ngàn lớp
Puff pastry: bột ngàn lớp

Loại bột này được làm chủ yếu từ bột, bơ, thêm 1 ít muối và nước

Coconut milk / coconut cream: nước cốt dừa

Coconut milk / coconut cream: nước cốt dừa
Coconut milk / coconut cream: nước cốt dừa
  • Coconut ream thì đậm đặc, giống như nước cốt dừa.
  • Coconut Milk thì loãng hơn, giống như nước cốt dảo dừa.

Fresh milk: sữa tươi

Fresh milk: sữa tươi
Fresh milk: sữa tươi

Là các loại sữa động vật ở dạng nguyên liệu thô, dạng nước, chưa qua chế biến hoặc chỉ mới qua sơ chế và chưa được tiệt trùng hay khử trùng triệt để bởi các thiết bị xử lý nhiệt vi lọc, sữa tươi được bảo quản và vận chuyển trong điều kiện lạnh trước và trong khi sử dụng. ( theo Wikipedia )

Whipping cream: kem tươi

Whipping cream: kem tươi
Whipping cream: kem tươi

Là hỗn hợp kem sữa có vị béo bởi thành phần bao gồm một lượng lớn chất béo trong thành phần cấu tạo. Độ béo dao dộng từ 38 đến 40%, dễ dàng đánh bông thành kem.

Topping cream: kem trang trí

Topping cream: kem trang trí
Topping cream: kem trang trí

Topping cream là loại kem không có nguồn gốc từ sữa, thành phần chủ yếu là các chất chuyển thể từ sữa (emulsifier) và tạo đặc (hydrocolloids)

Egg: trứng

Egg: trứng
Egg: trứng

Trứng trong làm bánh chủ yếu là trứng gà, tốt nhất là trứng gà tươi, tính theo số lượng quả

Egg yolks: lòng đỏ trứng

Egg yolks: lòng đỏ trứng
Egg yolks: lòng đỏ trứng

Egg white: lòng trắng trứng

Egg white: lòng trắng trứng
Egg white: lòng trắng trứng

Sugar: Đường

Sugar: Đường
Sugar: Đường

Đường trong làm bánh cũng được chia thành nhiều loại: Đường kính, đường xay, đường nâu… và các loại syrup.

Margarine: Bơ thực vật

Margarine: Bơ thực vật
Margarine: Bơ thực vật

Bơ thực vật được làm từ chất béo thực vật, tùy từng nơi người ta có thể trộn thêm sữa và mỡ động vật.

Butter: bơ động vật

Butter: bơ động vật
Butter: bơ động vật

Làm từ sữa bò hay từ sữa cừu,dê, hoặc trâu. Mặc dù thường có màu vàng nhạt, nhưng vẫn có thể có màu từ trắng đến vàng đậm, tùy thuộc vào chế độ ăn của động vật

Lời kết

Trên đây là danh sách các từ vựng nguyên liệu làm bánh trong tiếng Anh mà Pig House giới thiệu đến quý vị và các bạn. Thông qua đây, quý khách có thể nâng cao từ vựng tiếng anh chuyên ngành cũng như hiểu thêm các bài viết tiếng Anh về các loại nguyên liệu làm bánh. Nếu có thêm từ vựng nào nữa thì các bạn bổ sung ở phần dưới comment nhé !

Bạn cảm thấy bài viết thế nào ?

Bấm vào sao để đánh giá bài viết nhé !

3 / 5. Lượt vote: 2

Đánh giá ngay !

Bạn muốn kinh doanh các loại bánh ăn vặt, vui lòng inbox cho Pig House nhé !

hoặc đăng ký qua form

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *