Dụng cụ làm bánh bằng tiếng Anh

Để mở đầu cho series bài viết những thuật ngữ ngành BÁNH, Pig House sẽ mang đến cho các bạn các thuật ngữ về dụng cụ làm bánh tiếng Anh.

Tên các dụng cụ làm bánh tiếng Anh thường gặp

Vào một ngày cuối tuần đẹp trời, bạn lên mạng tìm công thức để làm một chiếc bánh Angel food cake hay sponge cake cho người thân hay đơn giản là…thích thì làm. Nhưng đôi khi bạn gặp phải vấn đề về ngôn ngữ mà cụ thể là ” từ chuyên ngành “. Bởi vì có những từ mà ngay cả những chuyên gia làm bánh hay thợ bánh lâu năm cũng khó để Việt hóa chúng được.

Vậy nên sẽ có rất nhiều từ chuyên ngành khi bạn dùng Google Translate thì sẽ trả về những kết quả thật…vô nghĩa.

Ví dụ: Rolling pin ta được 1 kết quả là Pin lăn ???

Dịch thuật ngữ chuyên ngành bánh

Hãy kéo xuống dưới và tìm hiểu xem những dụng cụ làm bánh trong tiếng anh là gì nhé ! Pig House tin sau khi “học thuộc” hết sẽ giúp bạn dễ dàng triển khai bất kỳ công thức làm bánh nào.

Cake pan : Khuôn bánh

Cake pan : Khuôn bánh
Cake pan : Khuôn bánh
Cookie cutter : Khuôn cắt bánh quy
Cookie cutter : Khuôn cắt bánh quy

Muffin fin : Khay bánh muffin

Muffin fin : Khay bánh muffin
Muffin fin : Khay bánh muffin

Sieve : Cái rây

Sieve : Cái rây
Sieve : Cái rây

Whisk : Phới lồng

Whisk : Phới lồng
Whisk : Phới lồng

Spatula : Phới trộn bột

Spatula : Phới trộn bột
Spatula : Phới trộn bột

Electric mixer : Máy đánh trứng/ Máy trộn bột

Electric mixer : Máy đánh trứng/ Máy trộn bột
Electric mixer : Máy đánh trứng/ Máy trộn bột

Parchment paper : Giấy nến

Parchment paper : Giấy nến
Parchment paper : Giấy nến

Kitchen foil : Giấy bạc

Kitchen foil : Giấy bạc
Kitchen foil : Giấy bạc

Cling film/ Plastic wrap : Màng bọc thực phẩm

Cling film/ Plastic wrap : Màng bọc thực phẩm
Cling film/ Plastic wrap : Màng bọc thực phẩm

Chopsticks : Đũa

Chopsticks : Đũa
Chopsticks : Đũa

Teaspoon : Thìa nhỏ

Teaspoon : Thìa nhỏ
Teaspoon : Thìa nhỏ

Tablespoon : Thìa to

Tablespoon : Thìa to
Tablespoon : Thìa to

Wooden spoon : Thìa gỗ

Wooden spoon : Thìa gỗ
Wooden spoon : Thìa gỗ

Measuring cups : Cốc đong

Measuring cups : Cốc đong
Measuring cups : Cốc đong

Measuring spoons : Thìa đong

Measuring spoons : Thìa đong
Measuring spoons : Thìa đong

Fork : Dĩa

Fork : Dĩa
Fork : Dĩa

Bowl : Tô/ chén

Bowl : Tô/ chén
Bowl : Tô/ chén

Ladle : Cái môi múc

Ladle : Cái môi múc
Ladle : Cái môi múc

Grater/ Cheese Grater : Cái nạo

Grater/ Cheese Grater : Cái nạo
Grater/ Cheese Grater : Cái nạo

Peeler : Dụng cụ gọt vỏ

Peeler : Dụng cụ gọt vỏ
Peeler : Dụng cụ gọt vỏ

Lemon squeezer : Dụng cụ vắt chanh

Lemon squeezer : Dụng cụ vắt chanh
Lemon squeezer : Dụng cụ vắt chanh

Zester : Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Zester : Dụng cụ bào vỏ cam, chanh
Zester : Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Rolling pin : Cây cán/lăn bột

Rolling pin : Cây cán/lăn bột
Rolling pin : Cây cán/lăn bột

Flour – sifter :Cái rây bột

Flour - sifter :Cái rây bột
Flour – sifter :Cái rây bột

Mixing bowl : Thố trộn bột / Tô trộn hỗn hợp

Mixing bowl : Thố trộn bột / Tô trộn hỗn hợp
Mixing bowl : Thố trộn bột / Tô trộn hỗn hợp

Pastry brush : Cọ/chổi quét bánh

Pastry brush : Cọ/chổi quét bánh
Pastry brush : Cọ/chổi quét bánh

Potato masher : Dụng cụ nghiền khoai tây

Potato masher : Dụng cụ nghiền khoai tây
Potato masher : Dụng cụ nghiền khoai tây

Tray : Cái khay (mâm)

Tray : Cái khay (mâm)
Tray : Cái khay (mâm)

Colander : Cái rổ

Colander : Cái rổ
Colander : Cái rổ

Knife : Dao

Knife : Dao
Knife : Dao

Frying pan : Chảo rán

Frying pan : Chảo rán
Frying pan : Chảo rán

Saucepan : Cái nồi

Saucepan : Cái nồi
Saucepan : Cái nồi

Chopping board : Thớt

Chopping board : Thớt
Chopping board : Thớt

Cake turntable : Bàn xoay

Cake turntable : Bàn xoay
Cake turntable : Bàn xoay

Tin opener : Cái mở hộp

Tin opener : Cái mở hộp
Tin opener : Cái mở hộp

Corkscrew : Dụng cụ khui rượu

Corkscrew : Dụng cụ khui rượu
Corkscrew : Dụng cụ khui rượu

Tongs : Cái kẹp

Tongs : Cái kẹp
Tongs : Cái kẹp

Kitchen scale : Cân nhà bếp

Kitchen scale : Cân nhà bếp
Kitchen scale : Cân nhà bếp

Kettle : Ấm đun nước

Kettle : Ấm đun nước
Kettle : Ấm đun nước

Juicer : Máy ép hoa quả

Juicer : Máy ép hoa quả
Juicer : Máy ép hoa quả

Fridge : Tủ lạnh

Fridge : Tủ lạnh
Fridge : Tủ lạnh

Freezer : Tủ đá

Freezer : Tủ đá
Freezer : Tủ đá

Roasting pan : Chảo nướng

Roasting pan : Chảo nướng
Roasting pan : Chảo nướng

Oven : Lò nướng

Oven : Lò nướng
Oven : Lò nướng

Baking sheet : Khay nướng

Baking sheet : Khay nướng
Baking sheet : Khay nướng

Oven cloth – Khăn lót lò

Oven cloth – Khăn lót lò
Oven cloth – Khăn lót lò

Oven mitts : Găng tay chống nóng

Oven mitts : Găng tay chống nóng
Oven mitts : Găng tay chống nóng

Toaster – Lò nướng bánh mì

pighouseblog-Toaster – Lò nướng bánh mì
Toaster – Lò nướng bánh mì

Microwave : Lò vi sóng

Microwave : Lò vi sóng
Microwave : Lò vi sóng

Cũng nhiều phết rồi đấy nhỉ ! Trên đây chúng ta đã có khoảng 50 dụng cụ làm bánh tiếng Anh nhưng đây chưa phải là tất cả đâu, Pig House sẽ luôn cập nhật thêm những từ mới để quý khách có thể tham khảo

Bạn cảm thấy bài viết thế nào ?

Bấm vào sao để đánh giá bài viết nhé !

5 / 5. Lượt vote: 1

Đánh giá ngay !

Bạn muốn kinh doanh các loại bánh ăn vặt, vui lòng inbox cho Pig House nhé !

hoặc đăng ký qua form

One thought on “Dụng cụ làm bánh bằng tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *